445+ Tên bé trai họ Lê thu hút may mắn, tài lộc, hạnh phúc

Bố họ Lê đặt tên con trai là gì? Cùng GenZ Làm Mẹ tham khảo những tên bé trai họ Lê hay, ý nghĩa, hợp tuổi bố mẹ giúp cuộc sống của cả gia đình sau này luôn bình an, gặp nhiều may mắn nhé!

Nội dung bài viết

Lưu ý quan trọng khi đặt tên bé trai họ Lê

Lưu ý quan trọng khi đặt tên bé trai họ Lê
Lưu ý quan trọng khi đặt tên bé trai họ Lê

Trong quá trình đặt tên cho bé trai, không chỉ là việc đặt một cái tên đẹp mắt mà còn là trách nhiệm lớn của cha mẹ đối với tương lai con cái. Trong trường hợp đặt tên cho bé trai với họ Lê, có một số điều cần lưu ý quan trọng để đảm bảo tên gọi không chỉ phản ánh đẹp của ngôn ngữ mà còn mang lại may mắn và thành công cho bé.

  • Khi chọn tên cho bé trai, cha mẹ cần lưu ý đến ý nghĩa của tên đó. Tên cần phản ánh sự mạnh mẽ, tự tin, và kiên nhẫn - những phẩm chất quan trọng giúp bé phát triển và đối mặt với những thách thức trong cuộc sống.
  • Tính đơn giản và dễ nhớ của tên giúp bé trai dễ giao tiếp và tạo ấn tượng tốt. Tránh những tên quá phức tạp và khó nhớ, giúp bé dễ dàng nhận biết và tự tin khi gọi tên.
  • Để bé trai nổi bật trong đám đông, cha mẹ cần tìm một cái tên độc đáo và không trùng với anh chị em trong gia đình. Điều này giúp tạo nên một bản sắc riêng biệt cho bé.
  • Kiểm tra ý nghĩa của tên để đảm bảo rằng nó không mang theo bất kỳ hàm ý xấu nào. Tránh những tên có nghĩa tiêu cực hay liên quan đến các sự kiện không may.
  • Những từ hay tên nổi tiếng trên mạng xã hội có thể trở nên lỗi thời nhanh chóng. Hãy tránh những xu hướng ngắn hạn khi chọn tên cho con.
  • Dù việc kết hợp tiếng địa phương có thể làm cho tên trở nên thú vị, nhưng điều này sẽ khiến việc phát âm khó, dẫn đến việc dễ hiểu lầm trong quá trình giao tiếp sau này. Cho nên GenZ Làm Mẹ khuyên bố mẹ nên chọn một tên gọi phổ thông cho bé.
  • Nếu cha mẹ quan tâm đến phong thủy, hãy tham khảo ý nghĩa của các tên và xem xét xem chúng có hợp mệnh với bé hay không. Một cái tên hợp mệnh có thể mang lại may mắn và thịnh vượng cho bé trai.

Đặt tên bé trai họ Lê theo ý nghĩa của tên

Đặt tên bé trai họ Lê theo ý nghĩa của tên
Đặt tên bé trai họ Lê theo ý nghĩa của tên

Tên bé trai họ Lê mang ý nghĩa thông minh, điềm tĩnh

  1. Lê Minh Tiến Vũ: Tạo cảm giác của một người trẻ có sự năng động và quyết đoán.
  2. Lê Quang Hải Dương: Cho thấy tính cách mạnh mẽ, đầy quyết tâm và khả năng vượt qua thách thức.
  3. Lê Anh Tuấn Long: Gợi lên hình ảnh của người có tâm hồn lớn, tình cảm và lòng trung hiếu.
  4. Lê Đức Phát Nam: Thể hiện sự phong cách, tự tin và khả năng lãnh đạo.
  5. Lê Khắc Đạt Thành: Cho thấy sự kiên trì, quyết tâm và khả năng vươn lên.
  6. Lê Nguyễn Đăng Khoa: Tạo cảm giác của người có tính cách linh hoạt và sáng tạo.
  7. Lê Hồng Phúc Quân: Gợi lên hình ảnh của người có lòng trung hiếu, tôn trọng gia đình.
  8. Lê Thành Hưng Dũng: Thể hiện tính cách mạnh mẽ, độc lập và sẵn sàng đối mặt với khó khăn.
  9. Lê Tuấn Anh Hiếu: Tạo cảm giác của người trẻ lạc quan, năng động và thân thiện.
  10. Lê Huy Hoàng Phong: Cho thấy tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và lòng kiên nhẫn.
  11. Lê Trọng Hiệp Trí: Gợi lên hình ảnh của người có óc nhạy bén, thông minh và sáng tạo.
  12. Lê Văn Bảo Linh: Thể hiện tính cách nhẹ nhàng, tôn trọng và sẵn sàng giúp đỡ người khác.
  13. Lê Minh Hải Châu: Tạo cảm giác của người trẻ có lòng chăm sóc và tận tụy.
  14. Lê Đình Minh Trung: Cho thấy tính cách thấu hiểu, nhạy bén và khả năng làm việc nhóm.
  15. Lê Việt Hùng Quốc: Gợi lên hình ảnh của người có lòng tự trọng, tự tin và độc lập.
  16. Lê Phan Vũ Minh: Thể hiện sự đam mê và khát khao vươn lên trong cuộc sống.
  17. Lê Thanh Tùng Hải: Gợi lên hình ảnh của người trẻ có tính cách linh hoạt và sáng tạo.
  18. Lê Đình Huy Hoàng: Cho thấy tính cách mạnh mẽ, kiên trì và khả năng chịu trách nhiệm.
  19. Lê Hoàng Công Trung: Thể hiện tính cách chủ động, sáng tạo và khả năng làm việc hiệu quả.
  20. Lê Thành Nam Dương: Gợi lên hình ảnh của người có tính cách lãnh đạo và quyết đoán.
  21. Lê Quốc Thắng Tuấn: Tạo cảm giác của người trẻ có sự tự tin, độc lập và quyết tâm.
  22. Lê Đức Anh Sơn: Cho thấy tính cách trí tuệ, sáng tạo và tinh thần phiêu lưu.
  23. Lê Văn Tú Phong: Thể hiện tính cách nhẹ nhàng, tận tụy và sẵn sàng hỗ trợ người khác.
  24. Lê Ngọc Thịnh Duy: Gợi lên hình ảnh của người trẻ có tâm hồn nhạy cảm và sâu sắc.
  25. Lê Minh Hoàng Dũng: Thể hiện sự quyết đoán, lòng trung hiếu và khả năng lãnh đạo.
  26. Lê Thế Anh Tùng: Cho thấy tính cách linh hoạt, năng động và sẵn sàng đối mặt với thách thức.
  27. Lê Trần Minh Quân: Gợi lên hình ảnh của người có tính cách lãnh đạo và khả năng làm việc nhóm.
  28. Lê Văn Duy Tân: Thể hiện tính cách thấu hiểu, nhạy bén và sẵn sàng học hỏi.
  29. Lê Nguyễn Bảo Khánh: Cho thấy tính cách độc lập, quyết đoán và sáng tạo.
  30. Lê Hoàng Nam Sơn: Tạo cảm giác của người có tâm hồn lớn, lòng nhân ái và sự nhạy cảm.
  31. Lê Quang Huy Anh: Gợi lên hình ảnh của người có tính cách mạnh mẽ và sáng tạo.
  32. Lê Văn Tiến Trọng: Cho thấy tính cách trách nhiệm, kiên nhẫn và lòng nhân ái.
  33. Lê Thanh Phong Hoàng: Thể hiện sự quyết đoán, độc lập và lòng trung hiếu.
  34. Lê Tuấn Kiệt Long: Gợi lên hình ảnh của người trẻ có tính cách mạnh mẽ và quyết đoán.
  35. Lê Minh Hiếu Đức: Cho thấy tính cách năng động, sáng tạo và tinh thần đoàn kết.
  36. Lê Hồng Phong Việt: Thể hiện tính cách mạnh mẽ, trí tuệ và lòng nhân ái.
  37. Lê Ngọc Hải Đăng: Gợi lên hình ảnh của người trẻ có lòng kiên nhẫn và khả năng vượt qua khó khăn.
  38. Lê Quốc Bảo Trung: Cho thấy tính cách tự tin, độc lập và sẵn sàng đối mặt với thách thức.
  39. Lê Văn Khánh Hoàng: Thể hiện tính cách nhân từ, thông minh và sự chăm chỉ.

Tên bé trai họ Lê thu hút bình an, hạnh phúc

  1. Lê Trần Đức Hải: Đậm chất mạnh mẽ và quyết đoán, đồng thời có sự sáng tạo và khả năng lãnh đạo.
  2. Lê Nguyễn Quang Huy: Phản ánh sự thông minh, tinh tế và có tầm nhìn xa.
  3. Lê Trần Gia Bảo: Gợi lên hình ảnh của người có phẩm chất cao quý, gia đình hạnh phúc và tâm hồn lạc quan.
  4. Lê Phan Thanh Trung: Thể hiện tính cách chân thành, trung thành và có tâm huyết trong mọi hoạt động.
  5. Lê Võ Minh Quân: Mang đậm dấu ấn của sự độc lập và tư duy sáng tạo.
  6. Lê Hoàng Nam Phong: Phản ánh sự mạnh mẽ và có tầm nhìn rõ ràng về mục tiêu trong cuộc sống.
  7. Lê Lâm Minh Tâm: Gợi lên hình ảnh của người nhạy cảm, tâm lý và có khả năng tương tác xã hội tốt.
  8. Lê Phạm Văn Tuấn: Cho thấy tính kiên nhẫn, sự chăm chỉ và trách nhiệm trong công việc.
  9. Lê Nguyễn Văn Long: Thể hiện sự ổn định, độ tin cậy và lòng trung hiếu.
  10. Lê Trần Minh Quang: Gợi lên hình ảnh của người thông minh, linh hoạt và có khả năng giải quyết vấn đề tốt.
  11. Lê Đặng Văn Hải: Phản ánh tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và không ngần ngại đối mặt với khó khăn.
  12. Lê Bùi Minh Tuấn: Mang đặc điểm của sự thân thiện, hòa nhã và có khả năng làm việc nhóm tốt.
  13. Lê Trần Đức Anh: Gợi lên hình ảnh của người có đạo đức cao, kiên định và có tầm nhìn rõ ràng về mục tiêu.
  14. Lê Phạm Quang Hùng: Cho thấy tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và sáng tạo.
  15. Lê Nguyễn Minh Phúc: Phản ánh tính cách lạc quan, năng động và có tâm huyết trong mọi hoạt động.
  16. Lê Võ Hoàng Anh: Gợi lên hình ảnh của người có tâm hồn nhân văn, nhạy bén và đam mê nghệ thuật.
  17. Lê Trần Minh Tâm: Thể hiện sự nhạy bén, tinh tế và khả năng nắm bắt thông tin nhanh chóng.
  18. Lê Hoàng Văn Thanh: Mang tính chất của sự kiên trì, tự tin và lòng tự hào về bản thân.
  19. Lê Phan Minh Tuấn: Gợi lên hình ảnh của người có trí tuệ cao, thông minh và sáng tạo.
  20. Lê Nguyễn Văn Huy: Thể hiện tính cách chín chắn, có tầm nhìn và lòng trung hiếu.
  21. Lê Trần Hoàng Nam: Phản ánh tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và có tầm nhìn xa.
  22. Lê Đặng Quang Huy: Cho thấy sự thông minh, quyết đoán và sự sáng tạo.
  23. Lê Bùi Văn Hùng: Gợi lên hình ảnh của người có tâm hồn độ lượng, trách nhiệm và lòng nhân ái.
  24. Lê Trần Văn Tuấn: Thể hiện tính cách năng động, sáng tạo và khả năng làm việc nhóm tốt.
  25. Lê Phan Văn Minh: Mang đặc điểm của sự thông minh, linh hoạt và tinh tế.
  26. Lê Nguyễn Hoàng Long: Phản ánh tính cách mạnh mẽ, độc lập và lòng tự tin.
  27. Lê Trần Quốc Anh: Gợi lên hình ảnh của người có đạo đức cao, trách nhiệm và lòng nhân ái.
  28. Lê Đặng Văn Tâm: Cho thấy tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và có tâm huyết trong mọi hoạt động.
  29. Lê Bùi Minh Tâm: Phản ánh tính cách nhạy cảm, tinh tế và có khả năng tương tác xã hội tốt.
  30. Lê Trần Minh Phúc: Thể hiện tính cách lạc quan, vui vẻ và có khả năng giải quyết vấn đề một cách sáng tạo.
  31. Lê Phan Văn Thành: Gợi lên hình ảnh của người có phẩm chất cao quý, trung thành và lòng trung hiếu.
  32. Lê Nguyễn Minh Tiến: Mang đặc điểm của sự thông minh, linh hoạt và có khả năng làm việc nhóm tốt.
  33. Lê Phạm Minh Tuấn: Cho thấy tính cách trách nhiệm, chăm chỉ và có lòng nhiệt huyết.
  34. Lê Nguyễn Văn Tuấn: Phản ánh tính chất của sự chín chắn, tự tin và lòng tự hào về bản thân.
  35. Lê Trần Văn Long: Gợi lên hình ảnh của người có đạo đức cao, trách nhiệm và lòng trung hiếu.
  36. Lê Phan Minh Phúc: Thể hiện tính cách lạc quan, năng động và lòng nhiệt huyết.
  37. Lê Nguyễn Hoàng Nam: Phản ánh tính cách mạnh mẽ, độc lập và có tầm nhìn xa.
  38. Lê Trần Văn Anh: Gợi lên hình ảnh của người có phẩm chất cao quý, trung thành và lòng trung hiếu.
  39. Lê Thành Tâm Đức: Phản ánh tính cách mạnh mẽ, kiên định và sự tinh tế trong cách ứng xử.

Tên bé trai họ Lê tượng trưng cho sự mạnh mẽ, kiên định

  1. Lê Minh Phúc Anh: Mang đặc điểm của người tỏa sáng, có sự tinh tế trong suy nghĩ và hành động.
  2. Lê Quốc Bảo Khánh: Ngụ ý về sự quý phái, tôn trọng, và đầy uy quyền.
  3. Lê Hữu Đức Thiện: Cho thấy tâm hồn lương thiện, có ý chí mạnh mẽ và đạo đức cao.
  4. Lê Văn Tài Nam Anh: Đánh dấu sự linh hoạt, sáng tạo và khả năng thích ứng tốt.
  5. Lê Thành Long Hải: Gợi nhớ về sức mạnh, sự quyết đoán và lòng kiên nhẫn.
  6. Lê Nguyễn Thành Trung: Phản ánh tính cách trung dung, hòa nhã và sáng tạo.
  7. Lê Đức Phát Minh: Nổi bật với trí tuệ, tinh thần sáng tạo và lòng hướng nghiệp.
  8. Lê Trung Kiên Hòa: Kết hợp giữa kiên nhẫn, sự ổn định và tâm huyết trong mọi hoạt động.
  9. Lê Tuấn Anh Minh: Gợi lên hình ảnh của người có tầm nhìn xa rộng, lòng nhiệt huyết và dám đối mặt với thách thức.
  10. Lê Hồng Phúc Bình: Mang tính cách lạc quan, sự hòa nhã và sẵn sàng giúp đỡ người khác.
  11. Lê Văn Hoàng Sơn: Thể hiện sự vững vàng, trách nhiệm và lòng trung hiếu.
  12. Lê Quang Huy Trung: Được liên kết với sự linh hoạt, tinh thần sáng tạo và tận tụy.
  13. Lê Minh Tuấn Đạt: Gợi lên hình ảnh của người tự tin, độc lập và có khả năng lãnh đạo.
  14. Lê Khánh Đức Thành: Phản ánh tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và có tầm ảnh hưởng.
  15. Lê Đức Minh Tuấn: Mang đặc điểm của người thông minh, có tầm nhìn và lòng trách nhiệm.
  16. Lê Ngọc Thành Đạt: Gợi nhớ về sự sáng tạo, tinh thần độc lập và khả năng giải quyết vấn đề.
  17. Lê Văn Hiếu Minh: Kết hợp giữa sự hòa nhã, thông minh và tinh tế.
  18. Lê Hồng Thanh Phong: Đánh dấu sự phong lưu, tinh thần độc lập và cái nhìn sắc bén.
  19. Lê Trung Kiệt Hoàng: Mang đặc điểm của người có lòng kiên định, trách nhiệm và sự tự tin.
  20. Lê Quốc Anh Hải: Gợi lên hình ảnh của người mạnh mẽ, tự tin và có lòng phiêu lưu.
  21. Lê Nguyên Hữu Thắng: Phản ánh tính cách trung dung, sáng tạo và đầy nhiệt huyết.
  22. Lê Hoàng Minh Khánh: Mang tính cách lãnh đạo, sự tự tin và lòng trách nhiệm.
  23. Lê Hồng Tuấn Anh: Cho thấy lòng nhân ái, sự quan tâm đến cộng đồng và lòng nhân hậu.
  24. Lê Đức Thịnh Hải: Phản ánh tính kiên trì, sự chín chắn và tầm nhìn xa rộng.
  25. Lê Quốc Bảo Tuấn: Gợi lên hình ảnh của người quý tộc, tinh thần độc lập và lòng trách nhiệm.
  26. Lê Trung Hiếu Hạnh: Thể hiện tính cách lạc quan, lòng nhân ái và sự tận tụy.
  27. Lê Minh Tuấn Duy: Mang tính chất độc lập, sự sáng tạo và lòng kiên nhẫn.
  28. Lê Đức Hoàng Anh: Phản ánh tính cách tự tin, quyết đoán và lòng trách nhiệm.
  29. Lê Ngọc Thanh Tùng: Kết hợp giữa tính cách lạc quan, sự sáng tạo và lòng trách nhiệm.
  30. Lê Quang Minh Trí: Gợi nhớ về tâm hồn sáng tạo, sự linh hoạt và lòng nhân ái.
  31. Lê Trung Hiếu Dũng: Thể hiện sự quyết đoán, lòng kiên nhẫn và tâm huyết.
  32. Lê Văn Minh Quân: Mang tính cách trung dung, sự hòa nhã và lòng trách nhiệm.
  33. Lê Hoàng Đức Thanh: Cho thấy tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và sự độc lập.
  34. Lê Hồng Văn Quân: Gợi lên hình ảnh của người có tâm hồn nhân ái, lòng nhân hậu và lòng kiên nhẫn.
  35. Lê Thế Đức Tùng: Phản ánh tính kiên trì, lòng trách nhiệm và sự độc lập.
  36. Lê Quốc Phúc Hùng: Kết hợp giữa tính cách mạnh mẽ, sự tận tụy và lòng trách nhiệm.
  37. Lê Hoàng Anh Tuấn: Gợi lên hình ảnh của người lãnh đạo, sự sáng tạo và lòng trách nhiệm.
  38. Lê Đức Hiếu Minh: Thể hiện tính cách tự tin, sự độc lập và tinh thần sáng tạo.
  39. Lê Trung Hiếu Nam: Phản ánh tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và lòng trung thành.

Tên bé trai họ Lê tượng trưng cho trung thực, thân thiện

  1. Lê Đức Tùng Nam: Đầy năng động và tự tin, thích thách thức và luôn khao khát thành công.
  2. Lê Anh Dũng Tuấn: Mang trong mình sự mạnh mẽ và quyết đoán, luôn sẵn sàng đối mặt với khó khăn.
  3. Lê Tuấn Đạt Phú: Tự tin và thích ứng tốt với môi trường xã hội, có khả năng làm việc nhóm tốt.
  4. Lê Hoàng Hải Nam: Có tính cách lãnh đạo, đầy quyết đoán và quyết tâm.
  5. Lê Thế Anh Hùng: Người dám đương đầu với thử thách và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
  6. Lê Quốc Trung Hiếu: Tinh thần trách nhiệm cao, luôn biết tôn trọng và quan tâm đến người thân và bạn bè.
  7. Lê Hồng Hải Đức: Sống chủ động và sáng tạo, luôn tìm kiếm cơ hội để phát triển bản thân.
  8. Lê Văn Đức Hải: Cẩn trọng và tỉ mỉ trong công việc, có khả năng làm việc hiệu quả và đạt được kết quả cao.
  9. Lê Phúc Đại Sơn: Mang trong mình sự may mắn và hạnh phúc, luôn toát lên sự lạc quan và niềm vui.
  10. Lê Minh Thành Dũng: Tính kiên nhẫn và quyết đoán, có khả năng vượt qua mọi khó khăn trên con đường thành công.
  11. Lê Thanh Tuấn Đức: Tính cách hòa nhã và hướng ngoại, dễ gần và tạo được mối quan hệ tốt với mọi người.
  12. Lê Việt Hùng Đại: Sống đam mê và quyết tâm, không ngừng nỗ lực để đạt được mục tiêu của mình.
  13. Lê Quang Dũng Huy: Tính cách mạnh mẽ và can đảm, luôn sẵn sàng chống lại bất kỳ thách thức nào.
  14. Lê Nguyên Hải Phong: Sống tự do và không gò bó, luôn tìm kiếm những trải nghiệm mới để phát triển bản thân.
  15. Lê Hồng Quốc Phúc: Tính cách lạc quan và phấn đấu, luôn tin rằng mọi khó khăn đều có thể vượt qua.
  16. Lê Thành Tài Nam: Mang trong mình sự thông minh và tài năng, có khả năng thích ứng với mọi tình huống.
  17. Lê Tuấn Anh Đức: Sống tận hưởng cuộc sống và đầy nhiệt huyết, luôn tạo ra những trải nghiệm mới và thú vị.
  18. Lê Bảo Việt Hải: Mang trong mình sự tinh tế và quý phái, luôn biết cách tôn trọng và chăm sóc người thân.
  19. Lê Đức Hải Thành: Tính cách mạnh mẽ và quyết đoán, không ngừng phấn đấu để đạt được mục tiêu của mình.
  20. Lê Thanh Tùng Hiếu: Sống có trách nhiệm và đạo đức, luôn hướng tới việc làm điều tốt cho cộng đồng.
  21. Lê Quang Tuấn Thành: Sống linh hoạt và thích thích thách, luôn sẵn sàng vượt qua mọi khó khăn để đạt được ước mơ của mình.
  22. Lê Văn Minh Dũng: Tính kiên nhẫn và kiên định, luôn không ngừng nỗ lực để vươn lên trong cuộc sống.
  23. Lê Minh Hiếu Việt: Sống tích cực và lạc quan, luôn mang lại sự động viên và niềm tin cho mọi người xung quanh.
  24. Lê Hoàng Đức Hùng: Sống tự tin và quyết đoán, luôn dám nghĩ lớn và hướng tới những mục tiêu cao cả.
  25. Lê Thành Đức Nam: Mang trong mình sự đáng tin cậy và trách nhiệm, luôn là người bạn đồng hành đáng tin cậy.
  26. Lê Quốc Hải Việt: Tính cách hướng ngoại và hoà đồng, luôn tạo được môi trường làm việc tích cực và thoải mái.
  27. Lê Minh Dũng Hùng: Sống mạnh mẽ và kiên định, luôn không ngừng phấn đấu để vươn lên và thành công trong cuộc sống.
  28. Lê Bá Nam Việt: Mang trong mình sự bền bỉ và kiên nhẫn, luôn không ngừng cố gắng để đạt được mục tiêu của mình.
  29. Lê Văn Tuấn Đại: Tính cách quyết đoán và sáng tạo, luôn tìm kiếm cơ hội để phát triển bản thân và thành công trong cuộc sống.
  30. Lê Đức Hiếu Thành: Sống có trách nhiệm và tận tụy, luôn luôn là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mọi hoàn cảnh.
  31. Lê Thế Hải Anh: Mang trong mình sự tự tin và phấn đấu, luôn không ngừng tiến về phía trước để đạt được mục tiêu của mình.
  32. Lê Minh Hải Đức: Tính cách tận tụy và chân thành, luôn biết đặt lòng tin vào những giá trị gia đình và tình bạn.
  33. Lê Văn Tuấn Huy: Sống linh hoạt và sáng tạo, luôn tìm kiếm cách thức mới để giải quyết vấn đề và đạt được mục tiêu.
  34. Lê Thành Đại Anh: Mang trong mình sự quyết đoán và kiên định, luôn không ngừng nỗ lực để vươn lên trong cuộc sống.
  35. Lê Hoàng Việt Dũng: Tính cách mạnh mẽ và quyết đoán, luôn dám đối mặt với thử thách và khó khăn.
  36. Lê Minh Hiệp Đại: Sống có trách nhiệm và tận tụy, luôn biết lắng nghe và chia sẻ để tạo ra môi trường làm việc tích cực.
  37. Lê Văn Việt Anh: Tính cách hòa nhã và thân thiện, luôn biết cách tạo ra mối quan hệ tốt với mọi người.
  38. Lê Quốc Hiếu Dũng: Sống có trách nhiệm và sáng tạo, luôn tìm kiếm cách thức mới để giải quyết vấn đề và đạt được mục tiêu.
  39. Lê Minh Duy Đại: Mang trong mình sự thông minh và tài năng, luôn biết cách sử dụng những ưu điểm của mình để thành công trong cuộc sống.

Đặt bé trai họ Lê theo số chữ có trong tên

Đặt bé trai họ Lê theo số chữ có trong tên
Đặt bé trai họ Lê theo số chữ có trong tên

Tên bé trai họ Lê 2 chữ đơn giản, cute

  1. Lê Quốc: Gợi lên hình ảnh của một người đầy quyết đoán và kiên định trong lập trường của mình.
  2. Lê Minh: Mang trong mình sự hiền lành, thấu hiểu và tinh tế trong giao tiếp.
  3. Lê Tuấn: Mạnh mẽ và phong độ, thể hiện sự đẳng cấp và tự tin.
  4. Lê Anh: Tỏa sáng với vẻ ngoài lịch lãm và tính cách thân thiện, dễ gần.
  5. Lê Hải: Sự lãng tử và hấp dẫn, cùng với tinh thần phiêu lưu và độc lập.
  6. Lê Hoàng: Sự lãnh đạo tự nhiên và quyết đoán, luôn dẫn dắt và tiên phong.
  7. Lê Thanh: Đầy sức sống và tươi mới, biểu hiện sự thanh thoát và sáng sủa.
  8. Lê Đức: Đáng tin cậy, có trách nhiệm và luôn kiên định với nguyên tắc.
  9. Lê Nam: Tỏa ra vẻ mạnh mẽ và kiên cường, luôn sẵn sàng vượt qua khó khăn.
  10. Lê Trọng: Mạnh mẽ và kiên định, thể hiện sự chắc chắn và quyết đoán.
  11. Lê Khánh: Phong cách và quyến rũ, có sức hút tự nhiên và độc đáo.
  12. Lê Văn: Đầy đặn và kiên cường, thể hiện sự bền bỉ và kiên nhẫn.
  13. Lê Thắng: Năng động và quyết tâm, luôn đặt mục tiêu và nỗ lực đạt được.
  14. Lê Duy: Tâm hồn sâu sắc và nghệ sĩ, thể hiện sự nhạy cảm và tinh tế.
  15. Lê Bình: Thanh lịch và điềm đạm, có khả năng làm việc nhóm tốt.
  16. Lê Việt: Tự hào với bản sắc dân tộc và lòng yêu nước sâu sắc.
  17. Lê Phong: Năng động và sáng tạo, luôn tìm kiếm cơ hội và thách thức mới.
  18. Lê Công: Kiên quyết và phóng khoáng, thể hiện sự mạnh mẽ và tự do.
  19. Lê Tùng: Tinh thần hướng ngoại và trí tuệ, có khả năng giao tiếp và làm việc nhóm tốt.
  20. Lê Long: Lòng can đảm và kiên định, thể hiện sự vững vàng và kiên nhẫn.
  21. Lê Đạt: Cẩn trọng và thận trọng, luôn suy nghĩ kỹ trước khi hành động.
  22. Lê Nguyên: Sự thanh bình và sâu sắc, thể hiện sự tĩnh lặng và uy nghiêm.
  23. Lê Thành: Quyết đoán và dứt khoát, có khả năng tự tin và lãnh đạo.
  24. Lê Hòa: Đầy nghị lực và sự nhân ái, luôn đặt lợi ích cộng đồng lên trên hết.
  25. Lê Phúc: Hạnh phúc và lạc quan, thể hiện sự vui vẻ và sự hài hòa.
  26. Lê Đăng: Sự nghiêm túc và kiên định, luôn tuân thủ và chịu trách nhiệm.
  27. Lê Tú: Tính cách tự do và sáng tạo, thể hiện sự không gò bó và linh hoạt.
  28. Lê Vinh: Tinh thần năng động và hướng ngoại, luôn tìm kiếm sự thăng tiến và phát triển.
  29. Lê Sơn: Tâm hồn sâu sắc và tĩnh lặng, thể hiện sự ổn định và điềm tĩnh.
  30. Lê Quang: Đầy năng lượng và sự phấn khích, thể hiện sự hăng say và nhiệt huyết.
  31. Lê Hưng: Sự lạc quan và kiên trì, luôn đối mặt với khó khăn với tinh thần mạnh mẽ.
  32. Lê Đông: Đặc trưng bởi sự kiên định và sự mạnh mẽ, luôn sẵn sàng chịu trách nhiệm và hành động.
  33. Lê Tân: Sự linh hoạt và thích ứng, thể hiện sự sáng tạo và đổi mới.
  34. Lê Hà: Tính cách mềm mại và dễ thương, thể hiện sự tinh tế và nhạy cảm.
  35. Lê Giang: Sự phiêu lưu và tò mò, thể hiện sự sáng tạo và khao khát khám phá.
  36. Lê Tiến: Quyết đoán và nhanh nhẹn, luôn chủ động và tiến lên phía trước.
  37. Lê Nhân: Tinh thần hướng nội và sâu sắc, thể hiện sự nhân từ và lòng trung thành.
  38. Lê Thái: Thể hiện sự thanh nhã và uyên bác, có khả năng giải quyết mọi tình huống một cách điềm tĩnh.
  39. Lê Xuân: Năng động và tràn đầy sức sống, thể hiện sự trẻ trung và hứng khởi.
  40. Lê Nhật: Tính cách kiên nhẫn và cẩn thận, luôn chuẩn bị kỹ lưỡng trước mọi quyết định.
  41. Lê Trung: Tinh thần hợp tác và tổ chức, thể hiện sự linh hoạt và sự sắp xếp tốt.
  42. Lê Dương: Sự tinh tế và nhạy cảm, thể hiện sự quan tâm và chăm sóc đến người thân.
  43. Lê Khải: Sự nhiệt huyết và kiên định, luôn tìm kiếm sự hoàn thiện và phát triển.
  44. Lê Thịnh: Tính cách mạnh mẽ và quyết đoán, thể hiện sự kiên nhẫn và dũng cảm.
  45. Lê Triệu: Tính cách quyết đoán và nghiêm túc, thể hiện sự tập trung và kiên nhẫn trong công việc.
  46. Lê Hiếu: Tinh thần hướng nội và sâu sắc, thể hiện sự tôn trọng và lòng nhân ái.
  47. Lê Huấn: Sự tận tâm và chân thành, luôn đặt lòng tin và niềm tin vào người khác.

Tên bé trai họ Lê 3 chữ dễ nhớ, khó nhầm lẫn

  1. Lê Minh Tuấn: Phản ánh sự kiên định và quyết đoán trong hành động.
  2. Lê Văn Phúc: Thể hiện sự may mắn và hạnh phúc trong cuộc sống.
  3. Lê Thanh Hải: Cho thấy tính cách sâu sắc và sự tĩnh tâm.
  4. Lê Quang Huy: Gợi lên hình ảnh của người quyết đoán và mạnh mẽ.
  5. Lê Ngọc Duy: Phản ánh tính cách thông minh và uyên bác.
  6. Lê Đức Anh: Thể hiện sự đáng tin cậy và trách nhiệm.
  7. Lê Hoàng Long: Gợi lên hình ảnh của người có tinh thần lãnh đạo mạnh mẽ.
  8. Lê Tuấn Anh: Phản ánh tính cách năng động và tràn đầy nhiệt huyết.
  9. Lê Hữu Đạt: Thể hiện sự đáng tin cậy và hỗ trợ cho người khác.
  10. Lê Trung Hiếu: Gợi lên hình ảnh của người hiền lành và chân thành.
  11. Lê Phúc Đạt: Phản ánh sự may mắn và thành công trong cuộc sống.
  12. Lê Minh Hiệp: Cho thấy tính cách kiên nhẫn và chịu khó.
  13. Lê Văn Hải: Thể hiện tính cách tự tin và quyết đoán.
  14. Lê Đức Thắng: Gợi lên hình ảnh của người quyết tâm và chiến thắng.
  15. Lê Thanh Tuấn: Phản ánh sự tinh tế và duyên dáng trong ứng xử.
  16. Lê Quang Minh: Thể hiện tính cách sáng suốt và hiểu biết rộng lớn.
  17. Lê Ngọc Sơn: Gợi lên hình ảnh của người nhân từ và tâm hồn trong sáng.
  18. Lê Hoàng Nam: Phản ánh tính cách mạnh mẽ và quyết đoán.
  19. Lê Tuấn Đạt: Thể hiện sự quyết tâm và khao khát thành công.
  20. Lê Hữu Tuấn: Gợi lên hình ảnh của người có tinh thần hỗ trợ và đồng hành.
  21. Lê Trung Kiên: Phản ánh tính cách thấu hiểu và ủng hộ.
  22. Lê Phúc Anh: Thể hiện sự lạc quan và vui vẻ trong cuộc sống.
  23. Lê Minh Hòa: Gợi lên hình ảnh của người thấu hiểu và biết lắng nghe.
  24. Lê Văn An: Phản ánh tính cách chân thành và trung thành.
  25. Lê Đức Hải: Thể hiện sự kiên nhẫn và bền bỉ trong cuộc sống.
  26. Lê Thanh Hào: Gợi lên hình ảnh của người có tinh thần sáng tạo và độc lập.
  27. Lê Quang Phong: Phản ánh tính cách năng động và sáng tạo.
  28. Lê Ngọc Quân: Thể hiện tính cách thông minh và linh hoạt.
  29. Lê Tuấn Phong: Gợi lên hình ảnh của người có sức mạnh và quyết đoán.
  30. Lê Hữu Hòa: Phản ánh tính cách hòa nhã và tận tụy.
  31. Lê Trung Hậu: Thể hiện sự trách nhiệm và sự chân thành.
  32. Lê Phúc Thịnh: Gợi lên hình ảnh của người có tài năng và may mắn.
  33. Lê Minh Tuệ: Phản ánh tính cách nhân từ và tận tụy.
  34. Lê Văn Bình: Thể hiện sự ổn định và kiên nhẫn.
  35. Lê Đức Hiệp: Gợi lên hình ảnh của người đầy nhiệt huyết và quyết tâm.
  36. Lê Thanh Tùng: Phản ánh tính cách dũng cảm và quyết đoán.
  37. Lê Quang Tuấn: Thể hiện tính cách lãnh đạo và quyết đoán.
  38. Lê Ngọc Nam: Gợi lên hình ảnh của người nhạy cảm và sâu sắc.
  39. Lê Hoàng Phúc: Phản ánh tính cách mạnh mẽ và quyết đoán.
  40. Lê Tuấn Hưng: Thể hiện sự nhiệt huyết và đầy năng lượng.
  41. Lê Hữu Đức: Gợi lên hình ảnh của người trung thành và tận tụy.
  42. Lê Trung Hiệp: Phản ánh tính cách hiền lành và trung thành.
  43. Lê Phúc Minh: Thể hiện sự thông minh và tinh tế trong hành động.
  44. Lê Minh Hiếu: Gợi lên hình ảnh của người tự tin và quyết đoán.
  45. Lê Văn Long: Phản ánh tính cách kiên định và bền bỉ.
  46. Lê Đức Đạt: Thể hiện tính cách mạnh mẽ và quyết đoán.
  47. Lê Thanh Hưng: Gợi lên hình ảnh của người sống đầy nhiệt huyết và khát vọng.
  48. Lê Quang Hào: Phản ánh tính cách lãnh đạo và quyết đoán.
  49. Lê Ngọc Đức: Thể hiện tính cách thông minh và uyên bác.

Tên bé trai họ Lê 4 chữ ý nghĩa, độc đáo

  1. Lê Đức Thắng Minh: Cho ta cảm giác một chàng trai có tính thắng lợi cao, sáng tạo và đầy năng động.
  2. Lê Văn Vinh Hiệp: Tạo ấn tượng về một người có tâm huyết cao, lòng hiếu thảo và sự trí tuệ.
  3. Lê Thanh Đạt Trung: Gợi lên hình ảnh của một chàng trai có tính thanh lịch, đạt được mục tiêu và có sự trung thực.
  4. Lê Huy Hoàng Tuấn: Cho ta cảm nhận về một người có tính cách mạnh mẽ, sự kiên trì và lòng tuấn tú.
  5. Lê Minh Tuấn Hưng: Gợi lên hình ảnh của một chàng trai tự tin, lạc quan và luôn hướng đến sự phát triển.
  6. Lê Trần Bảo Huy: Tạo ấn tượng về một người có tính cách bảo vệ gia đình, đồng thời là người tốt bụng và chân thành.
  7. Lê Quốc Hùng Duy: Gợi lên hình ảnh của một chàng trai có tính kiên định, phóng khoáng và sẵn sàng đối mặt với thách thức.
  8. Lê Văn Hải Dũng: Tạo cảm giác về sự mạnh mẽ, quyết đoán và đôi khi có tính phiêu lưu.
  9. Lê Hoàng Quang Minh: Gợi lên hình ảnh của một người có tính cách lãnh đạo, sáng tạo và đôi khi mang đến sự sáng tạo.
  10. Lê Minh Tuấn Nam: Tạo ấn tượng về một chàng trai thân thiện, sáng tạo và đam mê.
  11. Lê Quang Huy Hoàng: Cho ta cảm giác về một người có tính chủ động, sáng tạo và đầy năng lượng tích cực.
  12. Lê Thành Đạt Phong: Gợi lên hình ảnh của một chàng trai có tính cách độc lập, đạt được mục tiêu và luôn tận hưởng cuộc sống.
  13. Lê Trung Hiếu Đức: Tạo ấn tượng về một người có tính trung thực, hiếu khách và sẵn sàng giúp đỡ người khác.
  14. Lê Bá Thịnh Nhân: Cho ta cảm giác về sự nhạy bén, tinh tế và có khả năng tương tác xã hội tốt.
  15. Lê Văn Phúc Duy: Gợi lên hình ảnh của một chàng trai tích cực, lạc quan và có khả năng tạo ra sự tích cực.
  16. Lê Hoàng Việt Anh: Tạo ấn tượng về một người có tính cách tự tin, đam mê và đầy năng lượng.
  17. Lê Quang Minh Tuấn: Cho ta cảm nhận về sự chín chắn, đồng thời có tinh thần sáng tạo và khả năng làm việc nhóm tốt.
  18. Lê Văn Tuấn Hùng: Gợi lên hình ảnh của một chàng trai có tính cách mạnh mẽ, có khả năng lãnh đạo và quyết đoán.
  19. Lê Quốc Bảo Minh: Tạo ấn tượng về một người có tính cách thông minh, tận tâm và có sự kiên trì.
  20. Lê Minh Quốc Bảo: Cho ta cảm giác về tính chân thành, tình cảm và đôi khi mang đến sự ổn định.
  21. Lê Ngọc Minh Hải: Gợi lên hình ảnh của một chàng trai có tính nhạy cảm, sáng tạo và đôi khi có tâm hồn nghệ sĩ.
  22. Lê Văn Hoàng Duy: Tạo ấn tượng về tính kiên định, trách nhiệm và sự quan tâm đến người khác.
  23. Lê Hoàng Đức Minh: Cho ta cảm giác về tính cách lãnh đạo, sự tự tin và đôi khi mang đến sự đổi mới.
  24. Lê Trung Hiếu Đạt: Gợi lên hình ảnh của một chàng trai có tính kiên trì, đạo đức và lòng nhân ái.
  25. Lê Minh Hiếu Tuấn: Tạo ấn tượng về một người có tính cách lạc quan, sáng tạo và sẵn sàng thử thách mới.
  26. Lê Quốc Bảo Hải: Cho ta cảm giác về tính chủ động, trách nhiệm và sự sáng tạo.
  27. Lê Văn Hiếu Hòa: Gợi lên hình ảnh của một chàng trai thân thiện, sẵn sàng giúp đỡ và có khả năng tương tác xã hội tốt.
  28. Lê Đức Minh Hải: Tạo ấn tượng về tính cách độc lập, tinh thần phiêu lưu và sự kiên nhẫn.
  29. Lê Văn Tuấn Anh: Cho ta cảm giác về sự năng động, sáng tạo và lòng kiên trì.
  30. Lê Hoàng Minh Tiến: Gợi lên hình ảnh của một người có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và có khả năng lãnh đạo.
  31. Lê Trần Quốc Huy: Tạo ấn tượng về tính cách tự tin, sự tự trọng và lòng kiên nhẫn.
  32. Lê Phạm Đức An: Cho ta cảm nhận về sự trí tuệ, đạo đức và tính cách thân thiện.
  33. Lê Nguyễn Minh Đức: Gợi lên hình ảnh của một người có tính kiên nhẫn, thông minh và luôn muốn phát triển.
  34. Lê Bùi Việt Anh: Tạo ấn tượng về sự độc lập, đam mê và lòng tự tin.
  35. Lê Đặng Hoàng Long: Cho ta cảm giác về tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và có khả năng đối mặt với thách thức.
  36. Lê Phạm Minh Tân: Gợi lên hình ảnh của một người có tính cách lạc quan, đam mê và luôn tìm kiếm sự mới mẻ.
  37. Lê Nguyễn Văn An: Tạo ấn tượng về tính cách nhân ái, trách nhiệm và lòng kiên nhẫn.
  38. Lê Trần Minh Thành: Cho ta cảm nhận về tính cách trí thức, sự kiên trì và tâm huyết.
  39. Lê Đặng Văn Thành: Gợi lên hình ảnh của một người có tính cách độc lập, trách nhiệm và sự tự tin.

Đặt tên bé trai họ Lê theo bảng chữ cái

Đặt tên bé trai họ Lê theo bảng chữ cái
Đặt tên bé trai họ Lê theo bảng chữ cái

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ A

  1. Lê Minh Hữu Ân
  2. Lê Đức Thành An
  3. Lê Quốc Hải Ân
  4. Lê Văn Tiến An
  5. Lê Hoàng Nam Ân
  6. Lê Bá Tuấn Anh
  7. Lê Ngọc Khánh Ân
  8. Lê Thanh Hải An
  9. Lê Xuân Đức Ân
  10. Lê Đình Long Anh
  11. Lê Gia Bảo Ân
  12. Lê Phước Hòa An
  13. Lê Hữu Quân Ân
  14. Lê Trọng Nghĩa An
  15. Lê Đại Sơn Anh
  16. Lê Anh Tuấn An
  17. Lê Hải Đăng Ân
  18. Lê Nam Phong An
  19. Lê Công Thành Anh
  20. Lê Hoài Nam An

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ B

  1. Lê Minh Hải Bảo
  2. Lê Đức Anh Bình
  3. Lê Quang Huy Bửu
  4. Lê Văn Phúc Bân
  5. Lê Thành Tùng Bảo
  6. Lê Tuấn Kiệt Bá
  7. Lê Nam Sơn Bửu
  8. Lê Hoàng Long Biên
  9. Lê Khắc Đạt Bảo
  10. Lê Ngọc Đông Bân
  11. Lê Công Tuấn Bửu
  12. Lê Anh Dũng Biên
  13. Lê Tấn Phát Bảo
  14. Lê Xuân Tùng Bình
  15. Lê Minh Tuấn Bửu
  16. Lê Đình Hải Bá
  17. Lê Văn Phú Bảo
  18. Lê Thái Sơn Bình
  19. Lê Hữu Tài Bửu
  20. Lê Quốc Việt Biên

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ C

  1. Lê Minh Phương Công
  2. Lê Đức Tùng Chiến
  3. Lê Quang Hải Cường
  4. Lê Văn Đức Chương
  5. Lê Trường Sơn Chính
  6. Lê Hoàng Nam Chiến
  7. Lê Thành Đạt Cảnh
  8. Lê Ngọc Anh Chính
  9. Lê Tuấn Anh Công
  10. Lê Bá Hải Chiến
  11. Lê Gia Hưng Cường
  12. Lê Xuân Thành Chương
  13. Lê Việt Hùng Công
  14. Lê Đình Quân Chiến
  15. Lê Hoài Nam Cường
  16. Lê Đức Anh Chương
  17. Lê Công Minh Công
  18. Lê Trí Thành Chiến
  19. Lê Hữu Phúc Cảnh
  20. Lê Thái Bình Chương

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ D hoặc Đ

  1. Lê Văn Anh Dương
  2. Lê Quốc Bảo Dũng
  3. Lê Ngọc Khánh Đăng
  4. Lê Thanh Hải Điệp
  5. Lê Trung Kiên Đại
  6. Lê Đức Thịnh Dân
  7. Lê Hoàng Nam Đức
  8. Lê Xuân Phong Đan
  9. Lê Công Vinh Đại
  10. Lê Văn Hùng Dũng
  11. Lê Thành Tùng Đức
  12. Lê Đình Hải Đông
  13. Lê Việt Anh Duy
  14. Lê Phước Long Đồng
  15. Lê Hữu Đăng Đức
  16. Lê Nhật Nam Đông
  17. Lê Trí Hiếu Đạt
  18. Lê Bá Sơn Đăng
  19. Lê Khắc Thiên Đức

>> Xem thêm: Ý nghĩa tên Đức và những tên đệm hay cho tên Đức

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ G

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ G
Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ G
  1. Lê Văn Bảo Gia
  2. Lê Thành Đạt Giang
  3. Lê Hoàng Long Giáp
  4. Lê Minh Hải Giang
  5. Lê Đình Tuấn Gia
  6. Lê Quang Huy Gia
  7. Lê Ngọc Phúc Giang
  8. Lê Trọng Thắng Gia
  9. Lê Xuân Trường Gia
  10. Lê Công Minh Giáp
  11. Lê Tấn Hưng Giang
  12. Lê Bá Khánh Gia
  13. Lê Việt Hùng Gia
  14. Lê Hữu Thắng Giang
  15. Lê Đức Hải Giang
  16. Lê Anh Tuấn Gia
  17. Lê Văn Sơn Giang
  18. Lê Phi Long Gia
  19. Lê Đức Anh Giang
  20. Lê Phước Đức Giáp

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ H

  1. Lê Thanh Long Hòa
  2. Lê Hoàng Nam Hiếu
  3. Lê Quang Bá Huy
  4. Lê Văn Khánh Hưng
  5. Lê Đức Trí Hiệp
  6. Lê Ngọc Bảo Hậu
  7. Lê Xuân Phúc Hoàng
  8. Lê Đình Quân Hòa
  9. Lê Công Tú Hải
  10. Lê Thái Dương Huy
  11. Lê Phan Vũ Hòa
  12. Lê Việt Anh Hiệp
  13. Lê Hữu Hòa Hưng
  14. Lê Đức Thịnh Hiếu
  15. Lê Đại Nam Hoàng
  16. Lê Minh Quân Hà
  17. Lê Tấn Lợi Hậu
  18. Lê Đình Hải Hòa
  19. Lê Tuấn Kiệt Huân

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ K

  1. Lê Văn Tuấn Khang
  2. Lê Thành Long Khương
  3. Lê Quang Huy Khôi
  4. Lê Đức Anh Kiên
  5. Lê Minh Tuấn Khánh
  6. Lê Bá Tuấn Khang
  7. Lê Nam Khôi Kỳ
  8. Lê Công Hoàng Kiên
  9. Lê Đình Nhật Khiêm
  10. Lê Ngọc Bảo Kiệt
  11. Lê Trọng Khương Khôi
  12. Lê Hữu Khang Khánh
  13. Lê Phúc Khôi Khương
  14. Lê Xuân Tuấn Khang
  15. Lê Thái Khánh Khương
  16. Lê Đại Hoàng Kiệt
  17. Lê Vinh Tuấn Kỳ
  18. Lê Duy Trí Khiêm
  19. Lê Gia Đức Kiên

>> Xem thêm: Ý nghĩa tên Kiên và những tên đệm hay cho tên Kiên

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ L

  1. Lê Minh Đức Luân
  2. Lê Quang Huy Linh
  3. Lê Văn Nam Lập
  4. Lê Trần Hoàng Long
  5. Lê Nguyễn Anh Lộc
  6. Lê Hoàng Phúc Luân
  7. Lê Tuấn Anh Linh
  8. Lê Thành Đạt Lợi
  9. Lê Duy Khánh Lý
  10. Lê Bá Tuấn Lập
  11. Lê Việt Anh Liêm
  12. Lê Minh Tuấn Lộc
  13. Lê Đình Hải Long
  14. Lê Công Minh Luân
  15. Lê Hoàng Anh Lợi
  16. Lê Gia Bảo Liêm
  17. Lê Xuân Phát Long
  18. Lê Hữu Thành Luân
  19. Lê Trung Kiên Linh
  20. Lê Đức Thịnh Lộc

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ M

  1. Lê Quang Hải Minh
  2. Lê Đình Tuấn Mạnh
  3. Lê Văn Hoàng Mạc
  4. Lê Trường Thành Mạnh
  5. Lê Minh Quân Mạc
  6. Lê Thành Trung Mạnh
  7. Lê Hữu Long Minh
  8. Lê Công Đức Mạnh
  9. Lê Nam Phong Minh
  10. Lê Phương Nam Mạc
  11. Lê Thái Hưng Mạnh
  12. Lê Văn Khánh Minh
  13. Lê Đức Hải Mạc
  14. Lê Tấn Phú Mạnh
  15. Lê Minh Hoàng Minh
  16. Lê Bảo Ngọc Mạc
  17. Lê Hoàng Nam Mạnh
  18. Lê Xuân Vinh Minh
  19. Lê Thành Đạt Mạc
  20. Lê Gia Bảo Mạnh

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ N

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ N
Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ N
  1. Lê Minh Anh Nhật
  2. Lê Quang Bảo Nghị
  3. Lê Tuấn Đức Nhân
  4. Lê Hữu Thành Nghĩa
  5. Lê Phúc Trí Nhật
  6. Lê Việt Cường Nam
  7. Lê Thành Phát Nghị
  8. Lê Gia Huy Nghiêm
  9. Lê Xuân Hoàng Nghĩa
  10. Lê Văn Khánh Nhật
  11. Lê Đình Hùng Nhân
  12. Lê Trung Hiếu Nghĩa
  13. Lê Ngọc Quốc Nghiêm
  14. Lê Đại Nam Nguyên
  15. Lê Thế Vinh Nhân
  16. Lê Hoàng Sơn Nam
  17. Lê Quốc Toàn Nhật
  18. Lê Thịnh Phúc Nguyên
  19. Lê Anh Khoa Nghị
  20. Lê Minh Tuấn Nghĩa

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ P

  1. Lê Quang Huy Phong
  2. Lê Minh Tuấn Phương
  3. Lê Văn Đạt Phú
  4. Lê Thành Long Phát
  5. Lê Hoàng Nam Phi
  6. Lê Công Hậu Phước
  7. Lê Tuấn Anh Phúc
  8. Lê Khắc Duy Phát
  9. Lê Ngọc Thành Phi
  10. Lê Đức Hải Phước
  11. Lê Trọng Quân Phong
  12. Lê Bá Phát Phú
  13. Lê Việt Hùng Phi
  14. Lê Thanh Tùng Phương
  15. Lê Đình Tâm Phát
  16. Lê Phước Quốc Phú
  17. Lê Nguyễn Minh Phương
  18. Lê Trí Hùng Phúc
  19. Lê Hữu Đức Phi
  20. Lê Văn Khánh Phú

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ Q

  1. Lê Minh Anh Quyền
  2. Lê Thanh Duy Quyết
  3. Lê Tuấn Anh Quân
  4. Lê Hoàng Nam Quang
  5. Lê Trọng Phúc Quyền
  6. Lê Việt Hưng Quyết
  7. Lê Đình Long Quý
  8. Lê Ngọc Bảo Quang
  9. Lê Phúc Khang Quyền
  10. Lê Văn Tuấn Quyết
  11. Lê Thái Hòa Quân
  12. Lê Quốc Khánh Quang
  13. Lê Đức Hải Quý
  14. Lê Hoàng Hà Quyết
  15. Lê Minh Tuấn Quân
  16. Lê Gia Bảo Quang
  17. Lê Thành Công Quyền
  18. Lê Hữu Đức Quý
  19. Lê Nhật Minh Quân
  20. Lê Đức Thắng Quang

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ S

  1. Lê Minh Đăng Sinh
  2. Lê Tuấn Anh Sang
  3. Lê Quốc Huy Sơn
  4. Lê Văn Long Sinh
  5. Lê Hoàng Nam Sang
  6. Lê Đình Phúc Sơn
  7. Lê Thanh Hải Sinh
  8. Lê Ngọc Dương Sang
  9. Lê Khắc Trung Sơn
  10. Lê Phương Quân Sinh
  11. Lê Công Vinh Sang
  12. Lê Thái Bình Sơn
  13. Lê Xuân Trường Sinh
  14. Lê Hoài Nam Sang
  15. Lê Đức Tâm Sơn
  16. Lê Hữu Phát Sinh
  17. Lê Quang Minh Sang
  18. Lê Trần Thành Sơn
  19. Lê Văn Duy Sinh
  20. Lê Nguyễn Hải Sang

>> Xem thêm: Ý nghĩa tên Sang và những tên đệm hay cho tên Sang

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ T

  1. Lê Quốc Hải Trọng
  2. Lê Văn Hoàng Thành
  3. Lê Minh Huy Tín
  4. Lê Thanh Hải Trung
  5. Lê Đình Tuấn Thông
  6. Lê Công Minh Tuấn
  7. Lê Anh Tuấn Trường
  8. Lê Ngọc Long Tín
  9. Lê Thành Đạt Trí
  10. Lê Hữu Nam Trình
  11. Lê Tuấn Anh Trọng
  12. Lê Hoàng Nam Thanh
  13. Lê Quang Trí Tâm
  14. Lê Đức Hải Thuận
  15. Lê Trọng Tín Thành
  16. Lê Minh Quân Thiện
  17. Lê Bảo Khánh Tiến
  18. Lê Văn Đại Trọng
  19. Lê Nhật Thành Trung
  20. Lê Phúc Trí Thuận

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ U

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ U
Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ U
  1. Lê Minh Phong Uy
  2. Lê Quang Huy Uy
  3. Lê Văn Tùng Uy
  4. Lê Tuấn Anh Uy
  5. Lê Trung Nam Uy
  6. Lê Đức Minh Uy
  7. Lê Ngọc Long Uy
  8. Lê Hữu Đạt Uy
  9. Lê Thanh Tuấn Uy
  10. Lê Hoàng Nam Uy
  11. Lê Duy Khánh Uy
  12. Lê Công Thành Uy
  13. Lê Nguyên Hải Uy
  14. Lê Văn Trọng Uy
  15. Lê Bá Quý Uy
  16. Lê Tấn Hưng Uy
  17. Lê Phước Duy Uy
  18. Lê Khắc Trí Uy
  19. Lê Anh Tuấn Uy
  20. Lê Việt Cường Uy

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ V

  1. Lê Minh Tuấn Việt
  2. Lê Gia Huy Vương
  3. Lê Đình Quân Vinh
  4. Lê Thanh Tùng Vũ
  5. Lê Văn Phúc Việt
  6. Lê Công Đạt Vinh
  7. Lê Hoàng Long Vũ
  8. Lê Ngọc Khánh Vũ
  9. Lê Tuấn Anh Vỹ
  10. Lê Quang Hải Việt
  11. Lê Bá Đạt Vỹ
  12. Lê Minh Khánh Vượng
  13. Lê Văn Nam Vinh
  14. Lê Thế Anh Vỹ
  15. Lê Ngọc Đức Vương
  16. Lê Hoàng Nam Vượng
  17. Lê Xuân Bách Vinh
  18. Lê Đức Thắng Vũ
  19. Lê Phước Hòa Vỹ
  20. Lê Quốc An Vinh

Đặt tên bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ Y

  1. Lê Minh Quân Yên
  2. Lê Thế Long Yên
  3. Lê Hoàng Nam Ý
  4. Lê Gia Bảo Yên
  5. Lê Tuấn Khoa Ý
  6. Lê Đức Trí Yên
  7. Lê Phúc Hậu Yên
  8. Lê Quang Minh Ý
  9. Lê Văn Huy Yên
  10. Lê Thành Phong Ý
  11. Lê Hoàng Hải Yên
  12. Lê Minh Tuấn Ý
  13. Lê Gia Thành Yên
  14. Lê Trường Giang Ý
  15. Lê Đình Hiếu Yên
  16. Lê Quốc Thắng Ý
  17. Lê Văn Trung Yên
  18. Lê Đức Anh Ý
  19. Lê Khắc Nam Yên

Tên bé trai họ Lê kèm họ lót thường gặp

Bé trai họ Lê đặt tên gì đẹp nếu muốn kết hợp cả họ của bố và mẹ? Hãy cùng tham khảo các gợi ý sau đây để tìm một tên gọi ưng ý nhất nhé!

Tên bé trai họ Lê Phạm

  1. Lê Phạm Quốc Anh
  2. Lê Phạm Đức Huy
  3. Lê Phạm Tuấn Đạt
  4. Lê Phạm Ngọc Minh
  5. Lê Phạm Văn Long
  6. Lê Phạm Hoàng Nam
  7. Lê Phạm Trọng Thanh
  8. Lê Phạm Hữu Đức
  9. Lê Phạm Anh Tuấn
  10. Lê Phạm Nhật Minh
  11. Lê Phạm Thành Trung
  12. Lê Phạm Quang Huy
  13. Lê Phạm Việt Anh
  14. Lê Phạm Khánh Duy
  15. Lê Phạm Công Minh
  16. Lê Phạm Thanh Tùng
  17. Lê Phạm Đức Anh
  18. Lê Phạm Hoàng Phúc
  19. Lê Phạm Minh Tuấn
  20. Lê Phạm Văn Đạt

Tên bé trai họ Lê Trịnh

  1. Lê Trịnh Minh Quân
  2. Lê Trịnh Đức Anh
  3. Lê Trịnh Hoàng Nam
  4. Lê Trịnh Phúc Khang
  5. Lê Trịnh Tuấn Khoái
  6. Lê Trịnh Thành Hưng
  7. Lê Trịnh Văn Duy
  8. Lê Trịnh Ngọc Long
  9. Lê Trịnh Hải Đăng
  10. Lê Trịnh Công Hậu
  11. Lê Trịnh Nhật Minh
  12. Lê Trịnh Quang Huy
  13. Lê Trịnh Anh Tuấn
  14. Lê Trịnh Đình Hải
  15. Lê Trịnh Xuân Trường
  16. Lê Trịnh Hữu Khánh
  17. Lê Trịnh Thế Anh
  18. Lê Trịnh Phương Tuấn
  19. Lê Trịnh Quốc Khánh
  20. Lê Trịnh Vinh Hưng

Tên bé trai họ Lê Hồ

  1. Lê Hồ Đức Anh
  2. Lê Hồ Minh Tuấn
  3. Lê Hồ Ngọc Khánh
  4. Lê Hồ Quang Huy
  5. Lê Hồ Trung Kiên
  6. Lê Hồ Văn Hải
  7. Lê Hồ Đình Hùng
  8. Lê Hồ Phương Nam
  9. Lê Hồ Xuân Tùng
  10. Lê Hồ Thành Phong
  11. Lê Hồ Đức Long
  12. Lê Hồ Thanh Tâm
  13. Lê Hồ Văn Tiến
  14. Lê Hồ Minh Tuấn
  15. Lê Hồ Gia Bảo
  16. Lê Hồ Anh Tuấn
  17. Lê Hồ Quốc Huy
  18. Lê Hồ Phúc Anh
  19. Lê Hồ Việt Hà
  20. Lê Hồ Khắc Tuấn

Tên bé trai họ Lê Bùi

  1. Lê Bùi Xuân Hưng
  2. Lê Bùi Đức Hải
  3. Lê Bùi Minh Hiếu
  4. Lê Bùi Thành Công
  5. Lê Bùi Ngọc Đạt
  6. Lê Bùi Văn Quân
  7. Lê Bùi Hoàng Nam
  8. Lê Bùi Tuấn Anh
  9. Lê Bùi Trung Kiên
  10. Lê Bùi Gia Hưng
  11. Lê Bùi Đình Huy
  12. Lê Bùi Quốc Anh
  13. Lê Bùi Phúc Đức
  14. Lê Bùi Khải Hoàn
  15. Lê Bùi Đức Tuấn
  16. Lê Bùi Văn Khánh
  17. Lê Bùi Minh Tuấn
  18. Lê Bùi Hữu Đức
  19. Lê Bùi Trường Tuấn
  20. Lê Bùi Anh Tú

Tên bé trai họ Lê Hoàng

  1. Lê Hoàng Văn Huy
  2. Lê Hoàng Đức Anh
  3. Lê Hoàng Minh Tuấn
  4. Lê Hoàng Quốc Anh
  5. Lê Hoàng Phước Đức
  6. Lê Hoàng Nhật Phong
  7. Lê Hoàng Trung Hiếu
  8. Lê Hoàng Bá Đạt
  9. Lê Hoàng Long Khánh
  10. Lê Hoàng Nam Phong
  11. Lê Hoàng Hữu Quốc
  12. Lê Hoàng Gia Bảo
  13. Lê Hoàng Đình Huy
  14. Lê Hoàng Thành Nam
  15. Lê Hoàng Công Minh
  16. Lê Hoàng Tấn Đạt
  17. Lê Hoàng Quốc Đạt
  18. Lê Hoàng Minh Khánh
  19. Lê Hoàng Việt Hải
  20. Lê Hoàng Hữu Phước

Tên bé trai họ Lê Đỗ

  1. Lê Đỗ Quốc Anh
  2. Lê Đỗ Minh Tuấn
  3. Lê Đỗ Hữu Phước
  4. Lê Đỗ Văn Dương
  5. Lê Đỗ Hoàng Nam
  6. Lê Đỗ Ngọc Trí
  7. Lê Đỗ Thành Đạt
  8. Lê Đỗ Khắc Huy
  9. Lê Đỗ Việt Hùng
  10. Lê Đỗ Trọng Đức
  11. Lê Đỗ Phan Minh
  12. Lê Đỗ Tuấn Anh
  13. Lê Đỗ Gia Bảo
  14. Lê Đỗ Quang Huy
  15. Lê Đỗ Đức Thắng
  16. Lê Đỗ Xuân Trường
  17. Lê Đỗ Nguyễn Tuấn
  18. Lê Đỗ Quốc Minh
  19. Lê Đỗ Lâm Anh
  20. Lê Đỗ Trí Minh

Tên bé trai họ Lê Đặng

  1. Lê Đặng Minh Khang
  2. Lê Đặng Hải Long
  3. Lê Đặng Quang Huy
  4. Lê Đặng Tuấn Anh
  5. Lê Đặng Hoàng Nam
  6. Lê Đặng Đức Anh
  7. Lê Đặng Việt Anh
  8. Lê Đặng Thành Phúc
  9. Lê Đặng Trọng Nghĩa
  10. Lê Đặng Xuân Phú
  11. Lê Đặng Bá Minh
  12. Lê Đặng Văn Toàn
  13. Lê Đặng Bá Thành
  14. Lê Đặng Công Minh
  15. Lê Đặng Tùng Lâm
  16. Lê Đặng Phước Hòa
  17. Lê Đặng Khải Hoàn
  18. Lê Đặng Thanh Tuấn
  19. Lê Đặng Thái Sơn
  20. Lê Đặng Gia Hưng

Tên bé trai họ Lê Đinh

  1. Lê Đinh Minh Phát
  2. Lê Đinh Quốc Huy
  3. Lê Đinh Trọng Phúc
  4. Lê Đinh Văn Tuấn
  5. Lê Đinh Hoàng Nam
  6. Lê Đinh Ngọc Đức
  7. Lê Đinh Hữu Đạt
  8. Lê Đinh Công Hậu
  9. Lê Đinh Tiến Đạt
  10. Lê Đinh Anh Tuấn
  11. Lê Đinh Khắc Hiếu
  12. Lê Đinh Xuân Trường
  13. Lê Đinh Phan Đăng
  14. Lê Đinh Đức Hải
  15. Lê Đinh Việt Dũng
  16. Lê Đinh Thành Long
  17. Lê Đinh Nhật Minh
  18. Lê Đinh Gia Bảo
  19. Lê Đinh Đăng Khoa
  20. Lê Đinh Tùng Lâm

Tên bé trai họ Lê Trương

  1. Lê Trương Hữu Phong
  2. Lê Trương Đức Anh
  3. Lê Trương Quang Minh
  4. Lê Trương Hoàng Nam
  5. Lê Trương Văn Thành
  6. Lê Trương Bá Thông
  7. Lê Trương Ngọc Hải
  8. Lê Trương Minh Khang
  9. Lê Trương Đình Hưng
  10. Lê Trương Thanh Tùng
  11. Lê Trương Việt Hùng
  12. Lê Trương Gia Huy
  13. Lê Trương Xuân Bách
  14. Lê Trương Đức Long
  15. Lê Trương Thái Bình
  16. Lê Trương Công Minh
  17. Lê Trương Phước Sang
  18. Lê Trương Quốc Anh
  19. Lê Trương Hải Đăng
  20. Lê Trương Tuấn Kiệt

Tên bé trai họ Lê Trần

  1. Lê Trần Minh Anh
  2. Lê Trần Quang Huy
  3. Lê Trần Đức Thắng
  4. Lê Trần Nguyễn Hải
  5. Lê Trần Hoàng Nam
  6. Lê Trần Văn Bảo
  7. Lê Trần Thành Long
  8. Lê Trần Đình Tùng
  9. Lê Trần Phương Nam
  10. Lê Trần Xuân Hùng
  11. Lê Trần Công Minh
  12. Lê Trần Tuấn Anh
  13. Lê Trần Việt Dũng
  14. Lê Trần Gia Bảo
  15. Lê Trần Khải Hoàn
  16. Lê Trần Thanh Tuấn
  17. Lê Trần Đức Hải
  18. Lê Trần Phúc Thành
  19. Lê Trần Hữu Đức
  20. Lê Trần Nam Sơn

Tên bé trai họ Lê Nguyễn

  1. Lê Nguyễn Quang Huy
  2. Lê Nguyễn Đức Anh
  3. Lê Nguyễn Minh Tuấn
  4. Lê Nguyễn Hoàng Nam
  5. Lê Nguyễn Thanh Trung
  6. Lê Nguyễn Văn Khoa
  7. Lê Nguyễn Đình Đạt
  8. Lê Nguyễn Phúc Lộc
  9. Lê Nguyễn Gia Bảo
  10. Lê Nguyễn Việt Anh
  11. Lê Nguyễn Khắc Hải
  12. Lê Nguyễn Đình Hùng
  13. Lê Nguyễn Trọng Nghĩa
  14. Lê Nguyễn Hoàng Long
  15. Lê Nguyễn Quốc Việt
  16. Lê Nguyễn Thái Bình
  17. Lê Nguyễn Hữu Đức
  18. Lê Nguyễn Thành Tâm
  19. Lê Nguyễn Công Minh
  20. Lê Nguyễn Phan Đăng

Trên đây là những tên bé trai họ Lê độc đáo, ý nghĩa. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã trả lời được câu hỏi “Bố họ Lê đặt tên con trai là gì?”. Nếu còn bất cứ thắc mắc nào, đừng ngần ngại để lại bình luận để được giải đáp miễn phí nhé. Thân chào!

Logo GenZ Làm Mẹ là trang web chia sẻ kinh nghiệm và kiến thức về việc chăm sóc sức khỏe cho mẹ bầu, nuôi dạy con thông minh, khỏe mạnh và phát triển toàn diện.
Mọi góp ý vui lòng liên hệ
+84908075455
info.genzlamme@gmail.com
Nhóm thông tin mạng xã hội
meta-business-partner
2022 tmtco. All rights reserved