99+ Tên dân tộc hay, độc đáo, nét đặc trưng theo từng dân tộc

Nếu đang tìm hiểu về văn hóa truyền thống của các dân tộc Việt Nam thì tên là một trong những nét đặc trưng của từng dân tộc sẽ mang lại những điều thú vị cho bạn. Sau đây, cùng GenZ Làm Mẹ tìm hiểu những tên dân tộc hay, độc đáo để hiểu hơn về văn hóa của các dân tộc này nhé!

Nội dung bài viết

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

Hiện nay Việt Nam có 54 dân tộc và 1 nhóm "người nước ngoài", nêu trong Danh mục các dân tộc Việt Nam. Bản Danh mục các dân tộc Việt Nam này được Tổng cục Thống kê Việt Nam đưa ra trong Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02 tháng 3 năm 1979, và được Ủy ban Dân tộc và Chính phủ Việt Nam công nhận.

 

54 dân tộc sống trên đất Việt Nam chia theo ngôn ngữ thì có 8 nhóm. Dân tộc đông nhất là dân tộc Kinh, chiếm 86,2% dân số. Các dân tộc thiểu số đông dân nhất: Tày, Thái (Chữ Thái Đen: ꪼꪕ), Mường, Khmer, Hoa, Nùng, H'Mông, Dao, Người Jrai (Gia Rai), Ê Đê, Ba Na, Chăm, Sán Dìu, Ra Glai,... Đa số các dân tộc này sống ở miền núi và vùng sâu vùng xa ở miền Bắc, Tây Nguyên, miền Trung và đồng bằng sông Cửu Long. Cuối cùng là các dân tộc Brâu, Ơ Đu và Rơ Măm chỉ có trên 300 người.

Tổng hợp những tên dân tộc hay, độc đáo

Dưới đây là những tên dân tộc hay, độc đáo, cùng GenZ Làm Mẹ tham khảo nhé!

Tên dân tộc hay của người Mường

Tên dân tộc hay của người Mường

Người Mường có các tên gọi khác: Mol, Mual, Moi bi, Au tá vốn là một dân tộc sinh sống lâu đời và có quan hệ mật thiết với người Kinh. Sau đây là một số tên dân tộc hay của người Mường bạn có thể tham khảo.

Tên dân tộc Mường dành cho nữ

  1. Bùi Thị Phệu
  2. Phùng Thị Lợi 
  3. Trịnh Thị Thu
  4. Hà Thị Giới
  5. Bùi Thu Hằng
  6. Bạch Hương Thủy
  7. Đinh Thư Hương
  8. Quách Lợi Hà
  9. Bạch Thu Hương
  10. Tôn Ninh Hà
  11. Cao Phương Hằng
  12. Dương Xá Huệ
  13. Hà Ái Nhân
  14. Tăng Ngọc Lợi
  15. Trương Huệ Hằng
  16. Phùng Minh Châu
  17. Xa Mỹ Kim

Tên dân tộc Mường dành cho nam

  1. Đinh Công Vợi
  2. Quách Tất Công
  3. Hà Công Rộng
  4. Bùi Văn Kín
  5. Bạch Thành Phong
  6. Lê Phong
  7. Hà Văn Công
  8. Đinh Công Kín
  9. Đinh Tất Đốc
  10. Tôn Viết Văn
  11. Bùi Minh Phong
  12. Quách Lê Kín
  13. Phạm Văn Vợi
  14. Trương Khoa Văn 
  15. Bùi Phái Đình
  16. Đinh Phong Tiên 
  17. Bùi Tỉnh Văn 

>> Xem thêm: 99+ Tên con gái bắt đầu bằng chữ A độc đáo, ý nghĩa

Tên dân tộc hay của người Tày

Tên dân tộc hay của người Tày

Dân tộc Tày, là một trong số 54 dân tộc tại Việt Nam, là dân tộc lớn thứ hai sau người Kinh. Người Tày nói tiếng Tày, một ngôn ngữ thuộc ngữ chi Thái của hệ ngôn ngữ Kra-Dai. Người Tày sinh sống chủ yếu ở vùng miền núi thấp phía bắc Việt Nam.

 

Các họ chính gốc của dân tộc Tày: Ma, Mông, Cà, Nông, Hoàng Lý, Chu, Vi, Ngân, Bế.. như Ma Khánh Bằng, Nông Đức Mạnh, Bế Văn Phủng, Hoàng Đức Hậu …các họ ở xuôi (Kinh) lên như Nguyễn, Trần, Đàm, Vũ, Cao, Đinh, … Sau đây là những tên dân tộc hay của người Tày, cùng tham khảo nhé!

Tên dân tộc Tày dành cho nữ

  1. Bế Thúy Hạnh
  2. Kỷ Bảo Thoa
  3. Liêu Tú Ly
  4. Nông Quỳnh Trâm
  5. Mông Thanh Nguyên
  6. Mông Thu Hà
  7. Chu Thu Linh
  8. Nông Thu Hoài
  9. Cà Hạnh Vi
  10. Chu Ngọc Trinh
  11. Vi Bảo Ngọc
  12. Bế Minh Hằng
  13. Vi Quỳnh Giao
  14. Cà Tuyết Nhung

Tên dân tộc Tày dành cho nam

  1. Danh Chí Thanh
  2. Lục An Ninh
  3. Tô Hòa Giang
  4. Vi Ðình Nguyên
  5. Bế Công Hào
  6. Hà Thiêm Ích
  7. Lu Công Phụng
  8. Cao Dũng Việt
  9. Châu Huy Tường
  10. Mai Hữu Thống
  11. Nông Đức Khoa
  12. Mông Lương Thiện
  13. Cà Phước Sơn
  14. Chu Lâm Tường

>> Xem thêm: 99+ Tên tiếng Anh cho con gái dễ nhớ, dễ đọc

Tên dân tộc hay của người Thái

Tên dân tộc hay của người Thái

Người Thái có các họ: Bạc , Bế, Bua, Bun, Cà, Cầm, Chẩu, Chiêu, Đèo, Hoàng, Khằm, Leo, Lỡo, Lềm, Lý, Lò, Lô, La, Lộc, Lự, Lường, Mang, Mè, Nam, Nông, Ngần, Ngu, Nho, Nhọt, Panh, Pha, Phia, Quàng, Sầm, Tụ, Tày, Tao, Tạo, Tòng, Vang, Vì, Sa, Xin.

 

12 họ gốc là Lò, Lường, Quàng, Tòng, Cà, Lỡo, Mè, Lù, Lềm, Ngần, Nông. Người Thái có một số dòng họ quý tộc (thường là các họ lớn) tuỳ theo từng nơi đó là Cầm, Bạc, Xa, Đèo, Hà, Sầm, Lò,…

Tên dân tộc Thái dành cho nữ

  1. Hà Thị Ngọc
  2. Vi Thị Mai
  3. Lò Thị Lên
  4. Sa Thị Chu
  5. Cầm Như Lê
  6. Điêu Quế
  7. Hà Mai Anh
  8. Tao Thị Lệ
  9. Hà Thị Tú
  10. Lò Thi Thúy
  11. Cầm Xuân Chang
  12. Lù Thị Hoa
  13. Tòng Thơ Phíng
  14. Lò Thi Thanh Hà
  15. Tống Thanh Khuê

Tên dân tộc Thái dành cho nam

  1. Lò Văn Muôn
  2. Lò Văn ứt 
  3. Hoàng Nó
  4. Lò Lũng
  5. Xa Khả Minh
  6. Đèo Cát Hũng
  7. Đèo Thái Sinh
  8. Lò Văn Thâng
  9. Tống Văn Thành
  10. Lò Văn Đông
  11. Đèo Ca Nguyên
  12. Đèo Văn Thịnh
  13. Lò Văn Sùng
  14. Cầm Văn Thái
  15. Lò Lê Nó
  16. Vi Văn Tuấn
  17. Lò Văn Minh
  18. Quàng Văn Bình

>> Xem thêm: 99+ Tên con gái mệnh Mộc hợp phong thủy, nhiều may mắn

Tên dân tộc hay của người H’mông

Tên dân tộc hay của người H’mông

Dân tộc H’Mông cư trú tập trung ở các tỉnh Hà Giang, Lào Cai, Tuyên Quang, Yên Bái, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Nghệ An… Còn có tên là Mông roi (Mèo Trắng), Mông Lềnh (Mèo hoa), Mông roi (Mèo đỏ), Mông đú (Mèo đen), Mông súa (Mông mán). Mông có nghĩa Người.

 

Về họ và tên, những người có chung một họ như – Giàng, Vừ, Thào, Lầu, Lý,… đều coi nhau như - anh em, dẫu không chung một tổ.

 

Các họ tên dân tộc hay của người H’mông: Ba Sưr, Bing, Bu đăm, Busor, Bu đôp, Bu tông, Bu nô, Bun Toi, Buôn Krong, Chin, Dak cat, Đinh Đrang, Ja, K Liêng, Lieng, Lieng Hot, Long Đing, Lưk, Mbuôn, Mđrang, Mok, Nđu, Nong, N'tor, Ong, Pang Pé, Pang Sur, Pang Ting, Pang Tsong, Phi Mbre, Phok,Rche, Rchil, Ry am, R Lăk, Sruk, Tơr, Tumol, Triek, Uêbas, Vmăk.

Tên dân tộc H’mông dành cho nữ

  1. Mông Khàng Lẹo
  2. Lện Lầc
  3. Toẹt Sẽn
  4. Liếng Ịng
  5. Đềng Kèn
  6. Toẹc Bèm Vịch
  7. Đỉn Kỉn Síu
  8. Chiên Pạ Hĩt
  9. Xụ Phụn Fèn
  10. Phỉu Kèn
  11. Toẹc Kiết
  12. Mông Khàng Lẹo
  13. Lện Lầc
  14. Toẹt Sẽn
  15. Liếng Ịng
  16. Đềng Kèn
  17. Toẹc Bèm Vịch
  18. Đỉn Kỉn Síu
  19. Chiên Pạ Hĩt
  20. Xụ Phụn Fèn
  21. Phỉu Kèn
  22. Toẹc Kiết
  23. Phềng Lẹo
  24. Mông Bèm Fèn
  25. Kút Yệu
  26. Xéc Phụn Ku
  27. Bèm Lụ
  28. Phụn Phộn
  29. Khàng Lẹo
  30. Rịn Vịch
  31. Gũng Kiết
  32. Pạ Huyễn
  33. Lý Thanh Hảo
  34. Sùng Gia Quỳnh
  35. Hầu Minh Hiền
  36. Lồ Hải Yến
  37. Cư Quỳnh Như
  38. Thèn Ngọc Tâm
  39. Giàng Tâm Trang
  40. Vừ Tuyết Nhi
  41. Thào Phương Anh
  42. Lầu Hồng Anh

Tên dân tộc H’mông dành cho nam

  1. Thèn Bảo Huỳnh
  2. Lý Hữu Cường
  3. Giàng Ðắc Thái
  4. Cư Bình Dương
  5. Thào Khôi Nguyên
  6. Vừ Ðịnh Siêu
  7. Lồ Tấn Lợi
  8. Lầu Duy Thông
  9. Hầu Minh Vương
  10. Sùng Huy Khánh

>> Xem thêm: 99+ Tên con gái họ Nguyễn mang lại nhiều bình an, may mắn

Tên dân tộc hay của người Chăm

Tên dân tộc hay của người Chăm

Người Chăm theo chế độ mẫu hệ. Họ định cư theo công xã thị tộc. Mỗi làng Chăm được tập họp nhiều họ sinh sống với nhau. Mỗi tộc họ là bao gồm một nhóm người cùng chung một huyết thống được tính từ phía mẹ. 

 

Tên tộc họ của người Chăm thường gắn liền với địa danh đất đai, ruộng lúa, cây cối như kut amil apuei (Kut: cây me lửa), kut phun dannak (kut cây đa), ghur din (Nghĩa địa cùng Din), ghur ia malan (Nghĩa địa vùng nước chùm bầu), ghur ca-nduk (Nghĩa địa vùng Ca-nduk…).

  • Tên họ theo giới: Nữ gắn với từ Muk
  • Nam gắn với từ Ja.

 

Và dưới đây là một số tên dân tộc hay của người Chăm bạn có thể tham khảo:

Tên người dân tộc Chăm cho nữ

  1. Muk Baite
  2. Muk Niar
  3. Muk Meat
  4. Muk Nikaie
  5. Muk Nuea
  6. Muk Min
  7. Muk Woa
  8. Muk Ghur
  9. Muk Tayea
  10. Muk Hyka
  11. Muk Ni Kaok
  12. Muk Bait
  13. Muk Gin
  14. Muk Tih
  15. Muk Kakam

Tên người dân tộc Chăm cho nam

  1. Ja Bay
  2. Ja Tupai
  3. Ja Mikea
  4. Ja Tinea
  5. Ja Kirna
  6. Ja Xiea
  7. Ja Tik Kaok
  8. Ja Baok Wa
  9. Ja Tala Akaok
  10. Ja Nie Ni
  11. Ja Huae Ka
  12. Ja Nyea
  13. Ja Sin
  14. Ja Praok
  15. Ja Aik Wa

Tên dân tộc hay của người Dao

Tên dân tộc hay của người Dao

Người Dao quan niệm tên gọi có ý nghĩa rất lớn, gắn bó với mỗi người suốt cuộc đời. Người Dao không phân biệt con anh hay con em, ai ra đời trước sẽ được làm anh, chị. Vậy nên họ sử dụng hệ thống tên đệm để duy trì và biết được vai vế với nhau.

 

Người Dao có nhiều họ, nhưng phổ biến nhất là họ Bàn, Đặng, Triệu. Các dòng họ, chi họ thường có gia phả riêng và có hệ thống tên đệm để phân biệt giữa những người thuộc các thế hệ khác nhau. Sau đây là những tên dân tộc hay của người Dao bạn có thể tham khảo.

Tên người dân tộc Dao cho nữ

  1. Đào Lệ Băng
  2. Đặng Lâm Tuyền
  3. Hứa Hồng Nga
  4. Đỗ Hồng Thắm
  5. Thạch Ái Khanh
  6. Triệu Ly Châu
  7. Binh Khánh Ngọc
  8. Liêu Trúc Loan
  9. Huỳnh Yến Mai
  10. Điêu Tuyết Xuân
  11. Tăng Việt Nga
  12. Kỷ Thanh Đan
  13. Bản Trúc Lâm
  14. Đặng Thu Hường
  15. Triệu Thục Oanh

Tên người dân tộc Dao cho nam

  1. Lý Văn Mùi
  2. Lý Trường Vinh
  3. Lý Tài Thịnh
  4. Bản Minh Triết
  5. Thạch Nhật Thịnh
  6. Triệu Minh Kiệt
  7. Triệu Quốc Hùng
  8. Đỗ Hoàng Xuân
  9. Hứa Bá Long
  10. Liêu Ðình Tuấn
  11. Nguyễn Cao Kỳ
  12. Tăng Hữu Thọ
  13. Đặng Tùng Minh
  14. Đào Tiền Giang
  15. Điêu Tấn Phát
  16. Đặng Chiến Thắng
  17. Triệu Bửu Chưởng
  18. Huỳnh Ðình Hợp

>> Xem thêm: 99+ Tên con gái họ Lê độc đáo, khó nhẫm lẫn

Tên dân tộc hay của người Khmer

Tên dân tộc hay của người Khmer

Trong việc chọn đặt tên riêng của người Khmer cũng có sự khác nhau giữa cư dân nông thôn và cư dân đô thị hay ven đô thị. Cư dân Khmer sinh sống ở đô thị cùng cộng cư lâu ngày với đồng bào Việt – Hoa, tiếp thu nhiều cái mới, nên trong tên riêng của người Khmer cũng thể hiện rất rõ điều này.

 

Người Khmer có rất nhiều họ khác nhau. Những họ do triều Nguyễn trước đây đặt ra như: Danh, Kiên, Kim, Sơn, Thạch. Những họ tiếp thu từ người Việt và người Hoa như: Trần, Nguyễn, Dương, Trương, Mã, Lý,... Lại có những họ thuần tuý Khmer như U, Khan, Khum. Tình trạng ngoại tình, đa thê, ly hôn hoặc loạn luân giữa những người có huyết thống trực hệ, ít xảy ra hoặc tuyệt đối nghiêm cấm.

 

Việc chọn đặt tên riêng trong người Khmer có 2 xu hướng:

  • Một xu hướng toàn âm Khmer như: Chanh Đa Ra; Phol La; Vong Vi Chách ….
  • Một xu hướng toàn âm Việt như: Minh Bảo, Như Nguyệt, Bích Hà,... xu hướng này ngày nay rất phổ biến khá rộng rãi trên toàn vùng đồng bằng.

Tên người dân tộc Khmer cho nữ

  1. Vi Nhã Lý
  2. Danh Hà Giang
  3. Bàn Minh Huệ
  4. Chu Ngọc Thơ
  5. Đào Thục Khuê
  6. Sơn Ý Lan
  7. Kỷ Bảo Thoa
  8. Liêu Tú Ly
  9. Lộc Hạnh My
  10. Lục Diệu Nương
  11. Lu Tâm Trang
  12. Mai Tuyết Nhi
  13. Ngô Thu Uyên
  14. Bàn Quỳnh Trâm
  15. Binh Thanh Nguyên
  16. Châu Hạnh Vi
  17. Chiêm Ngọc Trinh
  18. Danh Bảo Ngọc
  19. Dơng Minh Hằng
  20. Đào Thu Hoài
  21. Điêu Thu Hà
  22. Đoàn Tuyết Nhung
  23. Đỗ Thu Linh
  24. Huỳnh Quỳnh Giao
  25. Hứa Thúy Hạnh
  26. Bế Minh Duyên
  27. Nông Liên Phương
  28. Mông Lan Trúc
  29. Cà Thanh Thu
  30. Lục Hồng Thúy
  31. Lu Yến Trâm
  32. Chiêm Thục Ðào
  33. Tô Liên Hoa

Tên người dân tộc Khmer cho nam

  1. Nông Bách Nhân
  2. Mông Công Hoán
  3. Cà Quốc Vũ
  4. Chu Ðình Phú
  5. Vi Thăng Long
  6. Nuth Công Hào
  7. Bàn Minh Tuấn
  8. Ngô Ðịnh Siêu
  9. Bế Ðạt Dũng
  10. Bàn Minh Quốc
  11. Ngô Khôi Vĩ
  12. Chiêm Ðình Diệu
  13. Phạm Dũng Việt
  14. Châu Huy Tường
  15. Mai Hữu Thống
  16. Danh Chí Thanh
  17. Lục An Ninh
  18. Châu Quang Thịnh
  19. Mai Tuấn Tài
  20. Danh Ðức Giang
  21. Lục Gia Huấn
  22. Tô Tường Lĩnh
  23. Lu Thanh Thiên
  24. Tô Hòa Giang
  25. Lu Công Phụng
  26. Đoàn Đức Khoa
  27. Panth Lương Thiện
  28. Pem Phước Sơn
  29. Lộc Lâm Tường
  30. Từ Ðình Nguyên
  31. Chiêm Minh Vương
  32. Sơn Huy Khánh
  33. Đào Bảo Huỳnh
  34. Nguyễn Hữu Cường
  35. Hứa Tấn Lợi

>> Xem thêm: 99+ Tên con gái bắt đầu bằng chữ K mang lại nhiều may mắn

Tên dân tộc hay của người Ê Đê

Tên dân tộc hay của người Ê Đê

Ngày nay, người Ê Đê đã hình thành rất nhiều họ khác nhau, tuy nhiên, có 2 dòng họ chính là Niê và Mlô, cùng nhiều phân họ kép hình thành từ 2 dòng họ này. Người Ê đê cũng là tộc người duy nhất ở Việt Nam đặt tên theo cấu trúc Tên trước Họ sau.

 

Tên dân tộc hay của người Ê đê theo cấu trúc như sau:

  • Với nữ giới: H’(tên đệm) + Tên + Họ (người Ê-đê sẽ đệm chữ “H”, bắt nguồn từ chữ Hubaya sri devi trong tiếng Phạn Ấn Độ có nghĩa là  “các Nàng”).
  • Với nam giới: Y-(tên đệm) + Tên + Họ (đặt đệm tên họ cho người Ê-đê bằng cách dùng chữ cái đầu là chữ  “Y-” là danh xưng Thượng đế Y-HWH (Thiên Chúa Giê-Hô-Va hay Gia-Vê) để đệm tên lót cho tất cả người nam).

Tên người dân tộc Ê Đê cho nữ

  1. H’Mari
  2. H’Rut
  3. H’Ðêbora
  4. H’Madalen
  5. H’Maryam
  6. H’Rêbeka
  7. H’Ê-Wa
  8. H’An-na
  9. H’Mari Niê
  10. H’Rut Êban
  11. H’Ðêbora Niê
  12. H’Madalen Êban
  13. H’Maryam Niê
  14. H’Rêbeka Niê
  15. H’Ê-Wa Êban
  16. H’Nya Niê
  17. H’Yaka Êban
  18. H’Anye Niê
  19. H’Buya Êban
  20. H’Đêra Êban
  21. H’Yara Niê
  22. H’Mínk Êban
  23. H’RítKa Niê
  24. H’linh Mlo Duon Du

Tên người dân tộc Ê Đê cho nam

  1. Y-Jeremi Êban
  2. Y-Lŭk Niê
  3. Y-Maraki Êban
  4. Y-Yôhan Niê
  5. Y-Húa Niê
  6. Y-Nyea Êban
  7. Y-Hôna Niê
  8. Y-Hín Êban
  9. Y-Thina Êban
  10. Y-Buni Niê
  11. Y-Daniel Êban
  12. Y-Dăwit Êban
  13. Y-Ênŏk Niê
  14. Y-TMua Niê
  15. Y-Yéna Niê
  16. Y-Brahim
  17. Y-Buni
  18. Y-Daniel
  19. Y-Maraki
  20. Y-Marakos
  21. Y-Mathiơ
  22. Y-Mičĕk
  23. Y-Moih
  24. Y-Nab
  25. Y-Nehemi
  26. Y-Petros
  27. Y-Phierơ
  28. Y-Sačê
  29. Y-Samuel
  30. Y-Tesolinika
  31. Y-Tid
  32. Y-Yôhan
  33. Y-Yôsep
  34. Y-Yôsuê
  35. Y-Dăwit
  36. Y-Ênŏk
  37. Y-Jeremi
  38. Y-Lŭk
  39. Y Ngong Nie Dam

Tên dân tộc hay của người Gia Rai (Jrai)

Tên dân tộc hay của người Gia Rai (Jrai)

Cách đặt tên dân tộc hay của người Gia Rai không chỉ là một suy nghĩ, một hành động mà còn là cả một quá trình. Họ thường không “ngắm nghía” một cái tên có nghĩa đẹp cho con cái. Các nhóm người Jrai như Mơthur, Chor hay Hơdrung đặt tên cho con mình bằng những từ không có nghĩa. 

 

Từ này tuy mới nghĩ ra nhưng phải phát âm được bằng tiếng Jrai. Cách đặt tên như vậy phản ánh những quan niệm truyền thống của dân tộc Jrai: tên không có nghĩa sẽ giúp đứa trẻ tránh bị bạn bè trêu chọc dựa trên nghĩa của tên, mặt khác, nó cũng giúp tránh ma quỷ đeo đuổi và thể hiện sự tôn trọng với người đã chết, không gọi lại những cái tên đã có trước đây của họ.

Tên người dân tộc Gia Rai cho nữ

  1. Ksơr H’Kreng
  2. Pa H’Kính
  3. Po Tara Nen
  4. Lò Thị Xuyến
  5. Hồ Thanh Mín
  6. Catơ Thị Cuống
  7. Chamale’ Thị Đăm
  8. Lỳ Thị Chom
  9. Mông Thị Há
  10. Lò Xu Mính
  11. Pi H’ Năng
  12. Chamale’ Điêu
  13. Pi Năng Ha
  14. Ksơr Sahôm Ta

Tên người dân tộc Gia Rai cho nam

  1. Lò Thanh Tuấn
  2. Lò Tống Minh
  3. Nay Luett
  4. Puih San
  5. Rơ Chăm Phiang
  6. Rơ Mah Tuân
  7. Hồ Văn Hín
  8. Ksor Y’Bơ Khăp
  9. Ksor Y’Kok
  10. Ksor Nham
  11. Ksor Phước
  12. Ksor Y’Tờ Chín
  13. Hồ Tuấn Khả
  14. Lò Văn Tống

>> Xem thêm: 99+ Tên con gái bắt đầu bằng chữ S dễ thương, cute

Một số tên người dân tộc thiểu số hay khác

Gợi ý những tên dân tộc hay khác được chia sẻ rộng rãi. Cùng tham khảo để hiểu hơn về tên dân tộc thiểu số nhé!

  1. Nguyễn Thị Nương
  2. Thân Cảnh Phúc
  3. Dương Thuấn
  4. Xa Khả Xâm
  5. La Văn Cầu
  6. Hoàng Yến Chao
  7. Lò Thanh Hay
  8. Lù Thị Phương
  9. Vi Văn Mạn
  10. Hà Duy Hom
  11. Sa Minh Trắc
  12. Đèo Văn Sinh
  13. Tống Văn Thoóng
  14. Lò Thị Luyến
  15. Cầm Văn Câu
  16. Hoàng Văn Quyết
  17. Bế Xuân Trường
  18. Cầm Ngoan
  19. Tao Văn Khứn
  20. Lục Đại Lượng
  21. Điêu Chính Một
  22. Cầm Quốc Quân
  23. Vi Văn Định
  24. Vi Văn Long
  25. Hoàng A Tưởng
  26. Lò Văn Giàng
  27. Lò Văn Puốn
  28. Tô Đình Cắm
  29. Hà Văn Pâng
  30. Phạm Thị Hoa
  31. Nông Đức Mạnh
  32. Lò Văn Muôn
  33. Đèo Văn Trị
  34. Hoàng Ngọc Dũng
  35. Nam Long
  36. Hoàng Nó
  37. Quàng Văn Hương
  38. Tống Thanh Bình
  39. Đàm Thị Loan
  40. Lò Văn Sôn
  41. Hoàng Văn Thụ
  42. Hà Thị Nga
  43. Đèo Cát Hãn
  44. Lê Quảng Ba Lò Lẹt
  45. Phùng Thanh Độ
  46. Tòng Thị Phóng
  47. Quàng Văn Huyên
  48. Bế Văn Đàn
  49. Dương Tự Minh
  50. Cầm Xuân Ế
  51. Vi Thị Hương
  52. Đèo Văn Long
  53. Cà Văn Dái
  54. Đục Liên Tục
  55. Lưỡng Thi Bướm
  56. Hồ Tưng Tửng
  57. Thô Văn Thiển
  58. Mai Cơn Su Ma Khơ
  59. Công Ơn Đảng
  60. Lò Cháy Da
  61. Lò Nực Văn Nóng
  62. Hà Thị Âm
  63. Đỗ Phi Đen Cát Trô
  64. Chìn Nhễ Nhại
  65. Lò Nóng Xì Mồ Hôi
  66. Đinh Ơn Jun Sơ
  67. Nông Cắm Lìn
  68. Lò Văn Tôn
  69. Đào Cuốc Xới
  70. Mai Cơn Rắc Sơn
  71. Tằng Đầm Đìa
  72. Vi Gần Hệ Mặt Trời
  73. Lò Điều Hòa
  74. Lò Xơ Múi
  75. Mai Com Piu Tơ
  76. Lầy Phóc Dính
  77. Đinh Motorola
  78. Lò Thị Mẹt
  79. Ngô Đầy Nương
  80. Rô Nan Đô
  81. Đinh Sam Sung
  82. Quách Văn Thành
  83. Nông Bốn Mươi Độ Xê
  84. Giàng A Nồi
  85. Lo Hỏa Lò

Trên đây là những tên dân tộc hay, độc đáo bạn có thể tham khảo. Hy vọng sau bài viết này, bạn đã hiểu hơn về cách đặt tên dân tộc thiểu số tại nước ta. Nếu còn bất cứ thắc mắc nào, đừng ngần ngại để lại câu hỏi để được giải đáp miễn phí nhé. Thân chào!

Logo GenZ Làm Mẹ là trang web chia sẻ kinh nghiệm và kiến thức về việc chăm sóc sức khỏe cho mẹ bầu, nuôi dạy con thông minh, khỏe mạnh và phát triển toàn diện.
Mọi góp ý vui lòng liên hệ
+84908075455
info.genzlamme@gmail.com
Nhóm thông tin mạng xã hội
2022 tmtco. All rights reserved